English trainning

GADE 12

UNIT 1: HOME LIFE
            Listenning Part 1 - Part 2
            Key excercise: Reading - Speaking - Listenning - Writting
            Forcus language
UNIT 2:CULTURAL DIVERSITY
            Listenning Part 1 - Part 2
            Key excercise: Reading - Speaking - Listenning - Writting
            Forcus language
UNIT 3:WAYS OF SOCIALIZING
            Listenning Part 1 - Part 2
            Forcus language
            Key excercise: Reading - Speaking - Listenning - Writting
UNIT 4:SCHOOL EDUCATION SYSTEM
            Listenning Part 1 - Part 2
            Forcus language
            Key excercise: Reading - Speaking - Listenning - Writting
UNIT 5:HIGHER EDUCATION
            Listenning Part 1 - Part 2
            Forcus language
            Key excercise: Reading - Speaking - Listenning - Writting
UNIT 6:FUTURE JOBS
            Listenning Part 1 - Part 2
            Forcus language
            Key excercise: Reading - Speaking - Listenning - Writting
UNIT 7:CONOMIC REFORMS
            Listenning Part 1 - Part 2
            Forcus language
            Key excercise: Reading - Speaking - Listenning - Writting
UNIT 8:LIFE IN THE FUTURE
            Listenning Part 1 - Part 2
            Forcus language
            Key excercise: Reading - Speaking - Listenning - Writting
UNIT 9:DESERTS
            Listenning Part 1 - Part 2
            Forcus language
            Key excercise: Reading - Speaking - Listenning - Writting
UNIT 10:ENDANGERED SPECIES
            Listenning Part 1 - Part 2
            Forcus language
            Key excercise: Reading - Speaking - Listenning - Writting
UNIT 11:BOOKS
            Listenning Part 1 - Part 2
            Forcus language
            Key excercise: Reading - Speaking - Listenning - Writting
UNIT 12:WATER SPORTS
            Listenning Part 1 - Part 2
            Forcus language
            Key excercise: Reading - Speaking - Listenning - Writting
UNIT 13:THE 22ND SEA GAMES
            Listenning Part 1 - Part 2
            Forcus language
            Key excercise: Reading - Speaking - Listenning - Writting
UNIT 14: INTERNATIONAL ORGANIZATIONS
            Listenning Part 1 - Part 2
            Forcus language
            Key excercise: Reading - Speaking - Listenning - Writting
UNIT 15: WOMEN IN SOCIETY
            Listenning Part 1 - Part 2
            Forcus language
            Key excercise: Reading - Speaking - Listenning - Writting
UNIT 16: THE ASSOCIATION OF SOUTHEAST ASIAN NATIONS
            Listenning Part 1 - Part 2
            Forcus language
            Key excercise: Reading - Speaking - Listenning - Writting
ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ I

ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ II 





ĐỀ THI TỐT NGHIỆP 
Năm 2024 - 

Nghe đủ 16 bài
Key 16 units

ĐỀ THI ĐẠI HỌC CÁC NĂM 











Cấu trúc đề thi đại học 
Cấu trúc của đề thi môn tiếng Anhcó 80 câu, thông thường  được phân bổ như sau:

1. Phần ngữ âm5 câu bao gồm các phần:
  •  Trọng âm từ (chính/phụ)
  • Trường độ âm và phương phức phát âm.
2. Ngữ pháp, Từ vựng: 15 câu bao gồm:
  •  Danh từ/ động từ (thời và hợp thời) /đại từ/ tính từ / trạng từ/ từ nối/ v.v…      7 câu
  •  Cấu trúc câu        5 câu
  • Phương thức cấu tạo từ/sử dụng từ (word choice/usage) 6 câu
  • Tổ hợp từ / cụm từ cố định / động từ hai thành phần (phrasal verb) 4 câu
  • Từ đồng nghĩa / dị nghĩa 3 câu
3. Chức năng giao tiếp: 5 câu bao gồm:

  • Từ / ngữ thể hiện chức năng giao tiếp đơn giản… (khuyến khích yếu tố văn hóa)    5 câu
4. Kỹ năng đọc: 30 câu bao gồm:

  • Điền từ vào chỗ trống:(sử dụng từ / ngữ; nghĩa ngữ pháp; nghĩa ngữ vựng); một bài text độ dài khoảng 200 từ.     10 câu
  • Đọc lấy thông tin cụ thể/đại ý (đoán nghĩa từ mới; nghĩa ngữ cảnh; ví von; hoán dụ; ẩn dụ; tương phản; đồng nghĩa/dị nghĩa…) một bài text, độ dài khoảng 400 từ, chủ đề         10 câu
  • Đọc phân tích/đọc phê phán/tổng hợp/suy diễn; một bài text khoảng 400 từ.   10 câu


5. Kỹ năng viết: 15 câu bao gồm:

  • Phát hiện lỗi cần sửa cho câu đúng (đặc biệt lỗi liên quan đến kỹ năng viết).  5 câu
  • Viết gián tiếp.        10 câu
Cụ thể các vấn đề kiểm tra viết có thể bao gồm: 
- Loại câu. 
- Câu cận nghĩa.
- Chấm câu. 
- Tính cân đối. 
- Hợp mệnh đề chính - phụ
-Tính nhất quán (mood, voice, speaker, position…) 
- Tương phản. 
- Hòa hợp chủ - vị - Sự mập mờ về nghĩa (do vị trí bổ ngữ…) 

No comments:

Post a Comment