SÁCH GỐC : Dang word (nhớ)- Canvas.com - EXCELL 34 - TA8 - TA9 - Đề thi 10
I. CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH Muc luc
Công thức - Cách dùng - Dấu hiệu nhận biết
1.Thì hiện tại đơn - 2.Thì hiện tại tiếp diễn - 3.Thì hiện tại hoàn thành - 4.Thì hiện tại HT tiếp diễn
5.Thì quá khứ đơn - 6.Thì quá khứ tiếp diễn - 7.Thì quá khứ hoàn thành - 8.Thì quá khứ HT tiếp diễn
9.Thì tương lai đơn -10.Thì tương lai tiếp diễn -11.Thì tương lai HT -12.Thì tương lai HT tiếp diễn
13.Thì tương lai gần
II. NGỮ PHÁP VỀ CÁC LOẠI TỪ (7 loại)
14. Đại từ (b - c ) - 15.Danh từ - 16.Động từ (CT1 - CT2 - CT3 - CT4 - bqt - bqt2 - CDT)-
18.Trạng từ - 19.Lượng từ - 20.Giới từ (bat dinh, xac dinh)
III. NGỮ PHÁP VỀ CẤU TRỨC CÂU (10 cấu trúc)
21. Câu so sánh - 22.Câu điều kiện (loại 0,1,2,3) - 23,Câu ước (câu điều ước, wish…)
24.Câu bị động (tiep)- 25.Câu giả định -26.Câu mệnh lệnh - 27.Câu trực tiếp gián tiếp
28.Mệnh đề quan hệ - 29.Đảo ngữ - 30.Câu hỏi có đuôi - tiep 1 - Tiep 2
IV. QUY TẮC TRỌNG ÂM
31. Trọng âm (-tion -ic -ity -ee)
32. Trọng âm ( -ment -ness -ful )
33. Numbers ( -teen / -ty)
34. Hai trọng âm (verb → âm 2 / noun → âm 1)
HỎI
1.cột cổng trái - 2.cánh cổng - 3.xe máy - 4.của sổ - 5.bậc hiên đỏ - 6.cánh cửa chính - 7.Laptop - 8.quả cầu - 9.cái đèn - 10.cái quạt - 11.cái chăn - 12.cái gối - 13.lan can cầu thang - 14.cái túi - 15.quạt hơi nước - 16.ghế vàng - 17.cái áo trên giường - 18.cái mùng - 19.ghế dài - 20.tivi - 21. bàn kính- 22.quạt trần - 23. máy tính- 24.bàn ăn - 25.lo vi sóng - 26.nồi cơm điện - 27.bếp gas - 28.bồn rửa chén - 29.tủ lạnh - 30. máy giặt-
BOOK Image
1.Present Simple - 2. Present Continuous- 3.Present Perfect - 4.Present Perfect Continuous - 5.Past Simple - 6.Past Continuous - 7.Past Perfect - 8.Past Perfect Continuous - 9.Future Simple - 10. Future Continuous- 11. Future Perfect- 12. Future Perfect Continuous- 13. Be Going To- 14.Pronouns - 15.Nouns - 16. Verbs (2. - 3, - 4.- 5, - 6, - 7 - 8 )- 17. Adjectives- 18. Adverbs- 19. Quantifiers- 20.Prepositions / Articles - 21. Comparison- 22. Conditional- 23.Wish - 24. Passive- 25. Subjunctive- 26.Imperative - 27.Reported Speech - 28. Relative Clause- 29. Inversion- 30.Tag Question - 31.Stress-Taking Suffixes- 32.Stress-Neutral Suffixes - 33.Numbers suffix - 34.Two-Syllable Words
ÔN THI TUYỂN SINH LỚP 10
1.Tenses - 2.(16).Infinitive regurnd -3(16).Modal verb - 4(16). Phrase verb - 5(17,18). adjective, adverb - 6(18).Adverb clause - 7(20).Preposition -8(14).Conjunction - 9(22).Conditional - 10(23). Wish claude - 11(24).Passive voice - 12(26). Making suggestion - 13(27).Reported speed - 14(30). Tag question - 15(28).Relative clause - Them .Identify Quality, - Present and past participles (-ing, –ed) - Adjective (-ing, -ed) - Some structures

Bài đăng cũ
No comments:
Post a Comment