English trainning

SKETCH NOTE

Loci 43 từ  (Excel -Word -  YT - QUESTIONS ) 3 THÌ 13 THỂ + 7 LOẠI TỪ  + 10 CẤU TRÚC CÂU 

Thuộc sử dụng thạo mọi nơi trong sketchnote 

GIẢI ĐỀ LỚP 10  NAM SÁCH  - GRAMMAR FOR IELTS (Word) - Thoại Grammar sketch  FOR YOUTUBE (lấy ví dụ là YT, giữ nguyên loci nhà)


SÁCH GỐC : 
 Dang word  (nhớ)- Canvas.com  - EXCELL 34  - TA8 - TA9 - Đề thi 10

I. CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH  Muc luc  

Công thức - Cách dùng - Dấu hiệu nhận biết

 1.Thì hiện tại đơn -  2.Thì hiện tại tiếp diễn -   3.Thì hiện tại hoàn thành -   4.Thì hiện tại HT tiếp diễn

5.Thì quá khứ đơn - 6.Thì quá khứ tiếp diễn -   7.Thì quá khứ hoàn thành - 8.Thì quá khứ HT tiếp diễn

9.Thì tương lai đơn -10.Thì tương lai tiếp diễn -11.Thì tương lai HT        -12.Thì tương lai HT tiếp diễn

    13.Thì tương lai gần

II. NGỮ PHÁP VỀ CÁC LOẠI TỪ (7 loại)

    14. Đại từ  (b - c )  -     15.Danh từ     -    16.Động từ  (CT1 - CT2 - CT3 - CT4 - bqt - bqt2 - CDT)-   

     17.Tính từ  (Ing, ed ) 

    18.Trạng từ -     19.Lượng từ  -    20.Giới từ (bat dinh, xac dinh)

III. NGỮ PHÁP VỀ CẤU TRỨC CÂU  (10 cấu trúc)

21. Câu so sánh - 22.Câu điều kiện (loại 0,1,2,3) - 23,Câu ước (câu điều ước, wish…)

24.Câu bị động  (tiep)- 25.Câu giả định -26.Câu mệnh lệnh - 27.Câu trực tiếp gián tiếp

28.Mệnh đề quan hệ - 29.Đảo ngữ - 30.Câu hỏi có đuôi - tiep 1 - Tiep 2

IV. QUY TẮC TRỌNG ÂM 

31. Trọng âm (-tion -ic -ity -ee)
32. Trọng âm (
 -ment -ness -ful )
33. Numbers (
 -teen / -ty)
34.  Hai trọng âm (
verb → âm 2 / noun → âm 1)

ed - s & es ..





HỎI 
1.cột cổng trái - 2.cánh cổng - 3.xe máy - 4.của sổ - 5.bậc hiên đỏ - 6.cánh cửa chính - 7.Laptop - 8.quả cầu - 9.cái đèn - 10.cái quạt - 11.cái chăn - 12.cái gối - 13.lan can cầu thang - 14.cái túi - 15.quạt hơi nước - 16.ghế vàng - 17.cái áo trên giường - 18.cái mùng - 19.ghế dài - 20.tivi - 21. bàn kính- 22.quạt trần - 23. máy tính- 24.bàn ăn - 25.lo vi sóng - 26.nồi cơm điện - 27.bếp gas - 28.bồn rửa chén - 29.tủ lạnh - 30. máy giặt-  

BOOK Image 
1.Present Simple - 2. Present Continuous- 3.Present Perfect - 4.Present Perfect Continuous - 5.Past Simple - 6.Past Continuous - 7.Past Perfect - 8.Past Perfect Continuous - 9.Future Simple - 10. Future Continuous- 11. Future Perfect- 12. Future Perfect Continuous- 13. Be Going To- 14.Pronouns - 15.Nouns - 16. Verbs (2. - 3, - 4.- 5, - 6, - 7 - 8  )- 17. Adjectives- 18. Adverbs- 19. Quantifiers- 20.Prepositions / Articles - 21. Comparison- 22. Conditional- 23.Wish - 24. Passive- 25. Subjunctive- 26.Imperative - 27.Reported Speech - 28. Relative Clause- 29. Inversion- 30.Tag Question - 31.Stress-Taking Suffixes- 32.Stress-Neutral Suffixes - 33.Numbers suffix - 34.Two-Syllable Words 

ÔN THI TUYỂN SINH LỚP 10

1.Tenses - 2.(16).Infinitive regurnd  -3(16).Modal verb  - 4(16). Phrase verb - 5(17,18). adjective, adverb - 6(18).Adverb clause - 7(20).Preposition -8(14).Conjunction - 9(22).Conditional  - 10(23). Wish  claude  - 11(24).Passive voice - 12(26). Making suggestion - 13(27).Reported speed - 14(30). Tag question  - 15(28).Relative clause - Them .Identify Quality, - Present and past participles  (-ing, –ed) - Adjective (-ing, -ed) - Some structures



No comments:

Post a Comment