English trainning

SKETCH NOTE

Loci 43 từ CÓ 13 THỂ (trong 3 thì) + 7 LOẠI TỪ  + 10 CẤU TRÚC CÂU 

GIẢI ĐỀ LỚP 10  NAM SÁCH  - GRAMMAR FOR IELTS (Word) - Thoại Grammar sketch 


SÁCH GỐC : 
 Dang word  (nhớ)- Canvas.com  - EXCELL 34  - TA8 - TA9 - Đề thi 10

I. CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH  Muc luc  

Công thức - Cách dùng - Dấu hiệu nhận biết

 1.Thì hiện tại đơn -  2.Thì hiện tại tiếp diễn -   3.Thì hiện tại hoàn thành -   4.Thì hiện tại HT tiếp diễn

5.Thì quá khứ đơn - 6.Thì quá khứ tiếp diễn -   7.Thì quá khứ hoàn thành - 8.Thì quá khứ HT tiếp diễn

9.Thì tương lai đơn -10.Thì tương lai tiếp diễn -11.Thì tương lai HT        -12.Thì tương lai HT tiếp diễn

    13.Thì tương lai gần

II. NGỮ PHÁP VỀ CÁC LOẠI TỪ (7 loại)

    14. Đại từ  (b - c )  -     15.Danh từ     -    16.Động từ  (CT1 - CT2 - CT3 - CT4 - bqt - bqt2 - CDT)-   

     17.Tính từ  (Ing, ed ) 

    18.Trạng từ -     19.Lượng từ  -    20.Giới từ (bat dinh, xac dinh)

III. NGỮ PHÁP VỀ CẤU TRỨC CÂU  (10 cấu trúc)

21. Câu so sánh - 22.Câu điều kiện (loại 0,1,2,3) - 23,Câu ước (câu điều ước, wish…)

24.Câu bị động  (tiep)- 25.Câu giả định -26.Câu mệnh lệnh - 27.Câu trực tiếp gián tiếp

28.Mệnh đề quan hệ - 29.Đảo ngữ - 30.Câu hỏi có đuôi - tiep 1 - Tiep 2

IV. QUY TẮC TRỌNG ÂM 

31. Trọng âm (-tion -ic -ity -ee)
32. Trọng âm (
 -ment -ness -ful )
33. Numbers (
 -teen / -ty)
34.  Hai trọng âm (
verb → âm 2 / noun → âm 1)

ed - s & es ..






No comments:

Post a Comment