Đề cương (như toán phải giải đề cương) : số 1 - số 2 - số 3 - số 4 - số 5 (nơi download)
Phát âm SGK - SGK pdf - sgk dropbox - Đề thi vào 10 (dạng .pdf - .doc ) - Ngữ pháp lớp 9
Đề Thi 10 Drive : Đề 0 - Đề 1 - Đề 2 - Đề 3 - Đề 4 - Đề 5 - Đề 6 - Đề 7 - Đề 7b - Đề 8 - Đề 9 - Đề 9b - Đề 10 - Đề 11
Làm trắc nghiệm trên youtube bằng text trên canva mỗi lần hiện lên một ảnh.
ÔN THI THI VÀO 10 Excel
Thuộc hành trình, làm video 15 loại:
1.Tenses - 2.(16).Infinitive regurnd -3(16).Modal verb - 4(16). Phrase verb - 5(17,18). adjective, adverb - 6(18).Adverb clause - 7(20).Preposition - 8(20b).Conjunction -9(22).Conditional - 10(23). Wish claude - 11(24).Passive voice - 12(26). Making suggestion - 13(27).Reported speed - 14(30). Tag question - 15(28).Relative clause - - Nâng cao .Identify Quality, participle, - Giải
SKETCH NOTE (excel sketchnote)
1.Present Simple - 2. Present Continuous- 3.Present Perfect - 4.Present Perfect Continuous - 5.Past Simple - 6.Past Continuous - 7.Past Perfect - 8.Past Perfect Continuous - 9.Future Simple - 10. Future Continuous- 11. Future Perfect- 12. Future Perfect Continuous- 13. Be Going To- 14.Pronouns - 15.Nouns - 16. Verbs- 17. Adjectives- 18. Adverbs- 19. Quantifiers- 20.Prepositions / Articles - 21. Comparison- 22. Conditional- 23.Wish - 24. Passive- 25. Subjunctive- 26.Imperative - 27.Reported Speech - 28. Relative Clause- 29. Inversion- 30.Tag Question - 31.Stress-Taking Suffixes- 32.Stress-Neutral Suffixes - 33.Numbers suffix - 34.Two-Syllable Words
Cách hướng dẫn:
1.Hướng dẫn giải đề cương lớp 9 học kỳ I, II.
2.Giải đề thi vào 10 các năm từ đó tìm ra cấu trúc cần học (Không giải được dùng chat GPT giải hộ, phân tích hộ)
Keywords: Dựa vào đề cương - Đề thi lấy từ khoá
HỌC KỲ I Xem
Mệnh đề chính, mệnh đề phụ, comparative adj- adv (hơn, hơn nhất, ngắn, dài, cấu trúc sử dụng ), biến đổi đuôi khi so sánh, nói dán tiếp trần thuật, nói dán tiếp câu hỏi y/n, nói dán tiếp câu Wh-, câu mệnh lệnh, câu khẳng định, phủ định, câu hỏi, biến đổi đại từ (nhân xưng, sở hữu, chỉ định) câu trực tiếp, câu dán tiếp . Thay đổi thì (câu trực tiếp, gián tiếp), thay đổi động từ khuyết thiếu, thay đổi trạng ngữ thời gian, địa điểm, use to, mong muốn ở hiện tại, câu bị động, hiện tại hoàn thành, sử dụng dấu hiệu nhận biết, cấu trúc hiện tại hoàn thành.
HỌC KỲ II.
Past simple, past perfect, Passive voice, Relative clause (who/that, wich/that, whose, whe, where)
ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ I
ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ II
Đề cương học kỳ II viet jack
20 đề luyện thi tiếng anh vào 10 kèm lời giải chi tiết (cho download)
TỔNG HỢP NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LỚP 9 vietjack
wish - câu bị động - treported speech câu trực tiếp, gián tiếp - used to, get used to - adj + to V và adj + that clause - although, though, despite, in spited of- so sánh hơn với trạng từ - câu bị động theo thì - câu điều kiện loại 1 - mạo từ - ngữ pháp các thì - câu điều kiện loại 1, 2, 3 - mệnh đề quan hệ - đâu đơn, câu ghép, câu phức - từ chri định lượng - nhóm động từ
CHUYÊN ĐỀ LUYỆN
Quyển đề cương ôn tiếng anh vào 10 có lý thuyết 203 trang
Đề cương ôn tiếng anh vào 10 có lý thuyết bắc giang
Đề cương ôn tiếng anh vào 10 có lý thuyết bắc giang
TỔNG ĐỀ THI TIẾNG ANH VÀO 10
Bài đăng cũ
No comments:
Post a Comment